|
|
|
 | 04-2/TNCN | GiẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN THUẾ TNCN | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Tiền lương, tiền công | | 01/07/2007 | 30/06/2011 |
 | 12/KK - TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn | Tờ khai phát sinh | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Chuyển nhượng vốn | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 01/ĐK-TNCN | TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú;Cá nhân không cư trú | Bản quyền;Chuyển nhượng bất động sản;Chuyển nhượng vốn;Đầu tư vốn;Kinh doanh;Nhận quà tặng;Nhận thừa kế;Nhượng quyền thương mại;Tiền lương, tiền công;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | |
 | 10/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế | Tờ khai tháng/quý | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 10A/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán | Tờ khai tháng/quý | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 14/KK - TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng | Tờ khai phát sinh | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Nhận thừa kế;Nhận quà tặng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 15/ĐK-TNCN | ĐĂNG KÝ ÁP DỤNG NỘP THUẾ | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Chuyển nhượng vốn | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 16/ĐK-TNCN | MẪU ĐĂNG KÝ NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Tiền lương, tiền công;Kinh doanh | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 19/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài | Tờ khai phát sinh | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Đầu tư vốn;Bản quyền;Nhượng quyền thương mại;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 20/TXN-TNCN | Thu xác nhận thu nhập năm | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập | Bản quyền;Chuyển nhượng bất động sản;Chuyển nhượng vốn;Đầu tư vốn;Kinh doanh;Nhận quà tặng;Nhận thừa kế;Nhượng quyền thương mại;Tiền lương, tiền công;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 13A/BK-TNCN | Bản kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm | Phụ lục | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Chuyển nhượng vốn | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 13/KK - TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán | Tờ khai quyết toán | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Chuyển nhượng vốn | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 09C/PL-TNCN | Phụ lục Giảm trừ gia cảnh cho NPT | Phụ lục | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú;Cá nhân không cư trú;Nhóm cá nhân kinh doanh;Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập | Bản quyền;Chuyển nhượng bất động sản;Chuyển nhượng vốn;Đầu tư vốn;Kinh doanh;Nhận quà tặng;Nhận thừa kế;Nhượng quyền thương mại;Tiền lương, tiền công;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 09B/PL-TNCN | Phụ lục Thu nhập từ kinh doanh kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN | Phụ lục | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 09A/PL-TNCN | Phụ lục Thu nhập từ tiền lương tiền công kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN | Phụ lục | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Tiền lương, tiền công | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 09/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền công tiền lương và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh | Tờ khai quyết toán | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Tiền lương, tiền công;Kinh doanh | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 18/MGT-TNCN | Văn bản đề nghị giảm thuế TNCN | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú;Cá nhân không cư trú | Bản quyền;Chuyển nhượng bất động sản;Chuyển nhượng vốn;Đầu tư vốn;Kinh doanh;Nhận quà tặng;Nhận thừa kế;Nhượng quyền thương mại;Tiền lương, tiền công;Trúng thưởng | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 08B/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh | Tờ khai quyết toán | Thuế TNCN | Nhóm cá nhân kinh doanh | Kinh doanh | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 08A/KK-TNCN | Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai | Tờ khai tháng/quý | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
 | 08/KK - TNCN | Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai | Tờ khai tháng/quý | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2010 | 30/06/2011 |
| | | | | | | | | | |
|
|
|
|
|
| Số mẫu biểu | |
| Số văn bản đi kèm | |
| Tiêu đề mẫu biểu | |
| Tên File | |
| Loại Thuế | |
| Nguồn thu nhập | |
| Loại mẫu biểu | |
| Mẫu biểu đi kèm | |
| Loại đối tượng | |
| Cơ quan ban hành | |
| Ngày ban hành | |
| Ngày hiệu lực | |
| Ngày hết hiệu lực | |
| Sắp xếp theo | |
| Số kết quả hiển thị | |
| |
| |
 | 04-2/TNCN | GiẤY ỦY QUYỀN QUYẾT TOÁN THUẾ TNCN | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Tiền lương, tiền công | | 01/07/2007 | 30/06/2011 |
 | 12/KK - TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn | Tờ khai phát sinh | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Chuyển nhượng vốn | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 01/ĐK-TNCN | TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú;Cá nhân không cư trú | Bản quyền;Chuyển nhượng bất động sản;Chuyển nhượng vốn;Đầu tư vốn;Kinh doanh;Nhận quà tặng;Nhận thừa kế;Nhượng quyền thương mại;Tiền lương, tiền công;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | |
 | 10/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế | Tờ khai tháng/quý | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 10A/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán | Tờ khai tháng/quý | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Kinh doanh | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 14/KK - TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng | Tờ khai phát sinh | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Nhận thừa kế;Nhận quà tặng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 15/ĐK-TNCN | ĐĂNG KÝ ÁP DỤNG NỘP THUẾ | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Chuyển nhượng vốn | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 16/ĐK-TNCN | MẪU ĐĂNG KÝ NGƯỜI PHỤ THUỘC GIẢM TRỪ GIA CẢNH | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Tiền lương, tiền công;Kinh doanh | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 19/KK-TNCN | Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài | Tờ khai phát sinh | Thuế TNCN | Cá nhân cư trú | Đầu tư vốn;Bản quyền;Nhượng quyền thương mại;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
 | 20/TXN-TNCN | Thu xác nhận thu nhập năm | Thủ tục hành chính | Thuế TNCN | Tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập | Bản quyền;Chuyển nhượng bất động sản;Chuyển nhượng vốn;Đầu tư vốn;Kinh doanh;Nhận quà tặng;Nhận thừa kế;Nhượng quyền thương mại;Tiền lương, tiền công;Trúng thưởng | | 01/01/2009 | 30/06/2011 |
| | | | | | | | | | |
|
|
|
|
|
|
|